| STT | Ngày ĐKCC | Mã CK | Mã ISIN | Tiêu đề | Loại chứng khoán | Thị trường | Nơi quản lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 09/04/2026 | HAM | VN000000HAM4 | HAM: Phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu | Cổ phiếu | UpCOM | Chi nhánh |
| 2 | 09/04/2026 | MND | VN000000MND6 | MND: Thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 | Cổ phiếu | UpCOM | Trụ sở chính |
| 3 | 09/04/2026 | TD2136026 | VNTD21360266 | TD2136026: Thanh toán tiền lãi trái phiếu năm 2026 | Trái phiếu | Trái phiếu chuyên biệt | Trụ sở chính |
| 4 | 09/04/2026 | VAB12402 | VN0VAB124029 | VAB12402: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 02 (tính từ và bao gồm ngày 16/4/2025 cho đến nhưng không bao gồm ngày 16/4/2026) | Trái phiếu | Trái phiếu riêng lẻ | Trụ sở chính |
| 5 | 09/04/2026 | BSH | VN000000BSH9 | BSH: Chi trả cổ tức năm 2025 bằng tiền | Cổ phiếu | UpCOM | Trụ sở chính |
| 6 | 09/04/2026 | VRG | VN000000VRG1 | VRG: Tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 | Cổ phiếu | UpCOM | Trụ sở chính |
| 7 | 09/04/2026 | TCB12505 | VN0TCB125051 | TCB12505: Mua lại trái phiếu doanh nghiệp trước hạn của Tổ chức phát hành | Trái phiếu | Trái phiếu riêng lẻ | Trụ sở chính |
| 8 | 09/04/2026 | MSB12501 | VN0MSB125019 | MSB12501: Mua lại trái phiếu doanh nghiệp trước hạn của Tổ chức phát hành | Trái phiếu | Trái phiếu riêng lẻ | Trụ sở chính |
| 9 | 09/04/2026 | VGR | VN000000VGR1 | VGR: Thực hiện quyền nhận cổ tức đợt 2 năm 2025 bằng tiền | Cổ phiếu | UpCOM | Trụ sở chính |
| 10 | 09/04/2026 | CVPB2504 | VN0CVPB25049 | CVPB2504: Thực hiện chứng quyền do đáo hạn | Chứng quyền | HOSE | Trụ sở chính |
Hiển thị: 1 - 10 / 15 bản ghi
| STT | Mã CK | Mã ISIN | Tên chứng khoán | Ngày giao dịch | Ngày hạch toán | Tiêu đề |
|---|
