VPL:Hoán đổi cổ phiếu CTCP Vinpearl (VPL) thành cổ phiếu CTCP Vincom (VIC).
Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam – CN.TP.HCM (CNVSD) thông báo về ngày đăng ký cuối cùng như sau :
- Lý do và mục đích: Hoán đổi cổ phiếu CTCP Vinpearl (VPL) thành cổ phiếu CTCP Vincom (VIC).
- Tỷ lệ thực hiện: 01:0,77 (cổ đông sở hữu 01 cổ phiếu VPL được nhận 0,77 cổ phiếu VIC).
Phương án làm tròn, phương án xử lý cổ phiếu lẻ: Cổ phiếu VIC hoán đổi mà cổ đông Công ty CP Vinpearl nhận được sẽ được làm tròn xuống hàng đơn vị, số cổ phần VIC lẻ (phần thập phân) phát sinh nếu có sẽ được hủy.
VD: Cổ đông A sở hữu 1.243 cổ phần VPL, khi hoán đổi theo tỷ lệ 1:0,77 sẽ nhận được 957,11 cổ phiếu VIC. Sau khi làm xuống đến hang đơn vị, cổ đông A sẽ nhận được 957 cổ phần VIC.
Địa điểm thực hiện:
+ Đối với cổ đông hiện hữu đã lưu ký: các cổ đông làm thủ tục nhận cổ phiếu chuyển đổi tại TVLK nơi cổ đông mở tài khoán.
+ Đối với cổ đông hiện hữu chưa lưu ký: các cổ đông làm thủ tục nhận cổ phiếu chuyển đổi tại Công ty Cổ phần Vinpearl (vào các ngày làm việc trong tuần hoặc các ngày trong tuần) và xuất trình CMND và Giấy chứng nhận sở hữu cổ phần CTCP Vinpearl chưa lưu ký.
Đề nghị các Thành viên lưu ký (TVLK) đối chiếu và gửi văn bản xác nhận tính chính xác về thông tin người sở hữu trong Danh sách người sở hữu chứng khoán VPL lưu ký thực hiện quyền cho CNVSD.
Hình thức xác nhận : Gửi bản gốc văn bản xác nhận
(Đối với các TVLK ở xa có thể gửi bản fax trước và gửi bản gốc sau. Trong trường hợp này, TVLK phải có văn bản đăng ký số fax với CNVSD và trên văn bản xác nhận bản fax phải có hiện số fax và ngày giờ fax)
Thời hạn gửi văn bản xác nhận : Chậm nhất vào ngày 30/12/2011.
Trường hợp Thành viên gửi văn bản xác nhận chậm so với quy định, VSD sẽ coi danh sách do VSD cung cấp cho Thành viên là chính xác và đã được Thành viên xác nhận. Trường hợp phát sinh tranh chấp hoặc gây thiệt hại cho người sở hữu, Thành viên sẽ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với các tranh chấp hoặc thiệt hại phát sinh cho người sở hữu.
Đề nghị các TVLK thông báo đầy đủ, chi tiết nội dung của thông báo này đến từng nhà đầu tư lưu ký chứng khoán VPL tại TVLK chậm nhất trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên thông báo của VSD.
-
VPL:Hủy chứng khoán đăng ký
Cập nhật ngày 11/01/2012 - 00:00:00 -
VPL:Điều chỉnh nội dung thông báo ngày đăng ký cuối cùng
Cập nhật ngày 18/10/2011 - 00:00:00 -
VPL:Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản.
Cập nhật ngày 06/10/2011 - 00:00:00 -
VPL:Thay đổi Nhân sự
Cập nhật ngày 14/09/2011 - 00:00:00 -
VPL:Thông tin Nghị quyết Đại hội Cổ đông Công ty cổ phần VINPEARL
Cập nhật ngày 06/04/2011 - 00:00:00 -
VPL:VSD thông báo ngày hạch toán tài khoản giao dịch cho chứng khoán VPL
Cập nhật ngày 30/03/2011 - 00:00:00 -
VPL:Đăng ký bổ sung chứng khoán
Cập nhật ngày 28/03/2011 - 00:00:00 -
VPL:Chuyển quyền sở hữu chứng khoán
Cập nhật ngày 17/03/2011 - 00:00:00 -
VPL:Chuyển quyền sở hữu chứng khoán
Cập nhật ngày 11/03/2011 - 00:00:00 -
VPL:ĐHCĐ thường niên năm 2011
Cập nhật ngày 21/02/2011 - 00:00:00
-
TCB12505: Mua lại trái phiếu doanh nghiệp trước hạn của Tổ chức phát hành
Cập nhật ngày 02/04/2026 - 10:07:22 -
VNY: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Cập nhật ngày 02/04/2026 - 09:41:11 -
CRE: Thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”) thường niên năm 2026
Cập nhật ngày 02/04/2026 - 09:14:04 -
APS: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2026
Cập nhật ngày 02/04/2026 - 09:13:38 -
BKC: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Cập nhật ngày 02/04/2026 - 09:13:07 -
TDG12301: Thực hiện Hội nghị người sở hữu trái phiếu
Cập nhật ngày 01/04/2026 - 16:40:53 -
TCB12507: Mua lại trái phiếu doanh nghiệp trước hạn của Tổ chức phát hành
Cập nhật ngày 01/04/2026 - 16:40:18 -
TPQ12103: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 09 (từ và bao gồm ngày 21/10/2025 đến và bao gồm ngày 20/04/2026)
Cập nhật ngày 01/04/2026 - 15:20:38 -
TPQ12205: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 08 (từ và bao gồm ngày 18/10/2025 đến và bao gồm ngày 17/04/2026)
Cập nhật ngày 01/04/2026 - 15:20:01 -
NO1: Tổ chức đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Cập nhật ngày 01/04/2026 - 11:02:32
-
45.984|6.369
-
0
-
4.152
-
851
-
37
-
12.315.011
