NSI: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 24/05/2018 - 10:21:25
Ngày 23/05/2018, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam đã cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi số: 32/GCNTVLK-6 cho Công ty cổ phần Chứng khoán Quốc Gia như sau:
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán Quốc Gia
2. Tên viết tắt: NSI
3. Số hiệu thành viên: 028
4. Trụ sở chính: Số 34B, phố Hàn Thuyên, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Hải Dương – Chủ tịch hội đồng quản trị
6. Vốn điều lệ: 170.000.000.000 VNĐ (Một trăm bảy mươi tỷ đồng)
7. Điện thoại: 043.9445474 Fax: 043.9445475
8. Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 27/UBCK-GPHĐKD ngày 15/12/2006 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 23/05/2018. Thông tin chi tiết:
1. Trụ sở chính: Tầng 6, tòa nhà Prime Centre, số 53 Quang Trung, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty Chứng khoán số 35/GPĐC-UBCK ngày 22/05/2018 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán Quốc Gia
2. Tên viết tắt: NSI
3. Số hiệu thành viên: 028
4. Trụ sở chính: Số 34B, phố Hàn Thuyên, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Hải Dương – Chủ tịch hội đồng quản trị
6. Vốn điều lệ: 170.000.000.000 VNĐ (Một trăm bảy mươi tỷ đồng)
7. Điện thoại: 043.9445474 Fax: 043.9445475
8. Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 27/UBCK-GPHĐKD ngày 15/12/2006 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 23/05/2018. Thông tin chi tiết:
1. Trụ sở chính: Tầng 6, tòa nhà Prime Centre, số 53 Quang Trung, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty Chứng khoán số 35/GPĐC-UBCK ngày 22/05/2018 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Tin cùng tổ chức
-
NSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 9
Cập nhật ngày 20/11/2025 - 16:09:10 -
NSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 10
Cập nhật ngày 16/09/2025 - 08:36:00 -
NSI: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 22/10/2019 - 10:57:52 -
NSI: Quyết định khiển trách đối với Công ty cổ phần Chứng khoán Quốc Gia
Cập nhật ngày 11/07/2019 - 15:07:57 -
NSI: Quyết định khiển trách đối với Công ty cổ phần chứng khoán Quốc Gia
Cập nhật ngày 13/06/2019 - 17:32:57 -
NSI: Quyết định khiển trách đối với Công ty cổ phần Chứng khoán Quốc Gia
Cập nhật ngày 10/08/2018 - 17:01:24 -
NSI: Bổ nhiệm Tổng Giám đốc
Cập nhật ngày 30/08/2017 - 17:08:27 -
NSI: Cấp Giấy chứng nhận Chi nhánh hoạt động lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 26/05/2016 - 14:55:51 -
NSI: Đăng ký Danh sách BLĐ phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 13/05/2016 - 08:59:35 -
NSI: Bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty
Cập nhật ngày 14/04/2016 - 14:31:10
Tin khác
-
VTGS: Thay đổi chức danh người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 12/03/2026 - 09:05:17 -
OCBS: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 06/03/2026 - 14:57:15 -
ACBS: Thay đổi danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 27/02/2026 - 16:54:09 -
MSVN: Thay đổi thông tin Ban Lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký – Chi nhánh Sài Gòn
Cập nhật ngày 25/02/2026 - 16:53:57 -
SHS: Thay đổi địa chỉ chi nhánh
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 11:16:58 -
LPBS: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 05/02/2026 - 11:25:02 -
VTGS: Thay đổi nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán của CTCP Chứng khoán VTG.
Cập nhật ngày 05/02/2026 - 09:40:43 -
UPSC: thay đổi Ban Lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 28/01/2026 - 14:03:19 -
VISC: Đăng ký Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 15:39:08 -
PBSV: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 21/01/2026 - 15:06:52
Tin nổi bật
Thống kê
-
45.984|6.369
-
0
-
4.070
-
850
-
37
-
12.315.011
